Một ngôi nhà đẹp, một cuộc sống an lành, hạnh phúc là điều mà ai cũng mong muốn trong mỗi chúng ta. Vì vậy khi mua đất mua nhà chúng ta phải xem xét thật cẩn thận và kỹ lưỡng. Nó có ảnh hưởng rất lớn tới tương lai phát triển của gia đình. Việc chọn hướng nhà theo phong thủy là rất cần thiết
I/ Xem hướng nhà, chọn hướng nhà, đất theo tuổi:
Đối với phong thủy nhà ở điều cần quan tâm nhất là cửa chính.
Về việc chọn hướng nhà cửa Chính theo mệnh cung riêng của các gia chủ, thuật phong thủy phân con người ra hai nhóm: Đông tứ mệnh và Tây tứ mệnh; đất đai cũng có hai loại là Đông tứ trạch và Tây tứ trạch.
Dựa vào năm sinh dương lịch, phong thủy bát trạch cũng chia con người thành 8 phi cung là Càn, Khảm, Cấn, Chấn, Tốn, Ly, Khôn, Đoài.
Những người thuộc bốn phi cung Khảm, Chấn, Tốn, Ly thuộc Đông tứ mệnh. Đi cùng bốn cung này là hợp với kiểu nhà Đông tứ trạch bao gồm bốn hướng: Đông, Đông Nam, Bắc, Nam.
Bốn phi cung còn lại là Càn, Cấn, Khôn, Đoài thuộc Tây tứ mệnh. Bốn hướng: Tây Nam, Tây Bắc, Đông Bắc và chính Tây phù hợp với hướng nhà người Tây tứ mệnh.
Cửa chính là lối dẫn khí vào nhà, sự suy vượng lành dữ của nó có ảnh hưởng quyết định đến phong thủy của nhà ở. Ngôi nhà cần phải có 2 yếu tố: tọa và hướng phù hợp
II/ Vậy tọa và hướng là gì ?
- Chủ thể phần sau ngôi nhà là tọa
- Phía trước mặt của cửa chính nhà hướng tới chính là hướng
- Tọa hướng của ngôi nhà là một đường thẳng 180 độ
Ví dụ: Tọa Bắc thì hướng là hướng Nam
III/ Mạng của mỗi người là gì ?
Sinh mạng mỗi người mỗi khác nhau, nhà ở kiêng kỵ khác nhau, mỗi người
có một quẻ mệnh và quẻ trạch khác nhau. Căn cứ vào 2 quẻ này để chọn nhà.
Thế nào là quẻ mệnh, cách tìm quẻ mệnh.
Quẻ mệnh lấy năm sinh làm chuẩn, hay nói cách khác người sinh cùng năm cùng quẻ mệnh (nam khác nữ). Chú ý mệnh ở đây khác với mệnh người tức mệnh tử vi. Ví dụ người nam sinh năm 1946 Bính Tụất mệnh tử vi mệnh thổ, đất nóc nhà, mệnh về nhà ở là mệnh ly hỏa
Năm Sinh (1) Mệnh Nam (2) Mệnh Nữ (3)
Quẻ của người sinh năm 1901: 1901- Tân Sửu Ly Hỏa Càn Kim.
Giải thích:
- 1961 là năm sinh.
- Tân Sửu tức là tuổi của người đó
- Ly - Hỏa là quẻ nếu chủ nhà là nam
- Càn - Kim là quẻ tử vi nếu chủ nhà là nữ
1/ Nếu bạn thuộc Càn trạch:Càn trạch là những người sinh vào các năm:
– Nam giới: 1931, 1940, 1949, 1958, 1967, 1976, 1985, 1994, 2003, 2012…
– Nữ giới: 1937, 1946, 1955, 1973, 1982, 1991, 2000, 2009, 2018…
– Nữ giới: 1937, 1946, 1955, 1973, 1982, 1991, 2000, 2009, 2018…
Ý nghĩa ứng với người mệnh hướng Càn:
+ Đông Nam: Họa hại , Chính Nam: Tuyệt mệnh , Tây Nam: Phú quý , Chính Đông: Ngũ quỷ , Chính Tây: Sang trọng , Đông Bắc: Sang trọng , Chính Bắc: Lục sát , Tây Bắc: Phục vị
2/ Nếu bạn thuộc Khôn trạch: Khôn trạch là những người sinh vào các năm:
– Nam giới: 1932, 1935, 1941, 1944, 1950, 1953, 1959, 1962, 1968, 1971, 1977, 1980, 1986, 1995, 1998, 2004, 2007, 2013…
– Nữ giới: 1933, 1942, 1951, 1960, 1969, 1978, 1987, 1996, 2005, 2014…
– Nữ giới: 1933, 1942, 1951, 1960, 1969, 1978, 1987, 1996, 2005, 2014…
Ý nghĩa ứng với người mệnh hướng Khôn:
+ Đông Nam: Ngũ quỷ , Chính Nam: Lục sát , Tây Nam: Phục vị , Chính Đông: Họa hại , Chính Tây: Có thăng tiến , Đông Bắc: Có thăng tiến , Chính Bắc: Tuyệt mệnh , Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp
3/ Nếu bạn thuộc Cấn trạch: Cấn trạch là những người sinh vào các năm:
– Nam giới: 1938, 1947, 1956, 1965,1974,1983, 1992, 2001, 2010…
– Nữ giới: 1936, 1945, 1948, 1954, 1957, 1966, 1972, 1981,1990, 1993, 1999, 2002, 2008, 2011…
– Nữ giới: 1936, 1945, 1948, 1954, 1957, 1966, 1972, 1981,1990, 1993, 1999, 2002, 2008, 2011…
Ý nghĩa ứng với người mệnh hướng Cấn:
+ Đông Nam: Tuyệt mệnh, Chính Nam: Họa hại, Tây Nam: Nhà giàu có, Chính Đông: Lục sát, Chính Tây: Con cháu hưng vượng
+ Đông Bắc: Phục vị, Chính Bắc: Ngũ quỷ, Tây Bắc: Nhà giàu có
+ Đông Bắc: Phục vị, Chính Bắc: Ngũ quỷ, Tây Bắc: Nhà giàu có
4/ Nếu bạn thuộc Đoài trạch: Đoài trạch là những người có tuổi sau:
– Nam giới: 1939, 1948, 1957, 1966,1975,1984, 1993, 2002, 2011…
– Nữ giới: 1038, 1947, 1956,1974, 1983, 1992, 2001, 2010….
– Nữ giới: 1038, 1947, 1956,1974, 1983, 1992, 2001, 2010….
Ý nghĩa ứng với người mệnh hướng Đoài trạch:
+ Đông Nam: Lục sát
+ Chính Nam: Ngũ quỷ
+ Tây Nam: Phát huy vinh quang của tổ tiên
+ Chính Đông: Tuyệt mệnh
+ Chính Tây: Phục vị
+ Đông Bắc: Gia đạo hưng vượng, phát đạt
+ Tây Bắc: Phát huy vinh quang của tổ tiên
+ Chính Nam: Ngũ quỷ
+ Tây Nam: Phát huy vinh quang của tổ tiên
+ Chính Đông: Tuyệt mệnh
+ Chính Tây: Phục vị
+ Đông Bắc: Gia đạo hưng vượng, phát đạt
+ Tây Bắc: Phát huy vinh quang của tổ tiên
5/ Nếu bạn là trạch Chấn: Trạch Chấn sinh vào các năm:
– Nam giới và nữ giới: 1934, 1943, 1952, 1961, 1970, 1979, 1988, 1997, 2006, 2015….
Ý nghĩa ứng với người mệnh hướng Chấn:
+ Đông Nam: Thăng quan, đông con cháu, Chính Nam: Sự nghiệp thăng tiến , Tây Nam: Họa hại , Chính Đông: Phục vị
+ Chính Tây: Tuyệt mệnh, Đông Bắc: Lục sát , Chính Bắc: Sự nghiệp thăng tiến , Tây Bắc: Ngũ quỷ
+ Chính Tây: Tuyệt mệnh, Đông Bắc: Lục sát , Chính Bắc: Sự nghiệp thăng tiến , Tây Bắc: Ngũ quỷ
6/ Nếu bạn là trạch Tốn: Trạch Tốn là những người sinh năm:
– Nam giới: 1933, 1942, 1951, 1960, 1969, 1978, 1987, 1996, 2005, 2014…
– Nữ giới: 1935, 1944, 1953, 1962, 1971, 1980, 1989, 1989, 1998, 2007, 2016…
– Nữ giới: 1935, 1944, 1953, 1962, 1971, 1980, 1989, 1989, 1998, 2007, 2016…
Ý nghĩa ứng với người mệnh hướng Tốn:
+ Đông Nam: Phục vị, Chính Nam: Giàu sang , Tây Nam: Ngũ quỷ , Chính Đông: Phát văn chương , Chính Tây: Lục sát
+ Đông Bắc: Tuyệt mệnh, Chính Bắc: Giàu sang , Tây Bắc: Họa hại
+ Đông Bắc: Tuyệt mệnh, Chính Bắc: Giàu sang , Tây Bắc: Họa hại
7/ Nếu bạn là trạch Khảm: Trạch Khảm là những người sinh năm:
– Nam giới: 1936, 1945, 1954, 1963, 1972, 1981, 1990, 1999, 2008, 2017…
– Nữ giới: 1932, 1941, 1950, 1959, 1968, 1977, 1986,1995, 2004, 2013…
– Nữ giới: 1932, 1941, 1950, 1959, 1968, 1977, 1986,1995, 2004, 2013…
Ý nghĩa ứng với người mệnh hướng Khảm:
+ Đông Nam: Đông con cháu, Chính Nam: Làm ăn phát đạt, Tây Nam: Tuyệt mệnh , Chính Đông: Đông con cháu
+ Chính Tây: Họa hại, Đông Bắc: Ngũ quỷ , Chính Bắc: Phục vị , Tây Bắc: Lục sát
+ Chính Tây: Họa hại, Đông Bắc: Ngũ quỷ , Chính Bắc: Phục vị , Tây Bắc: Lục sát
8/ Nếu bạn là trạch Ly: Trạch Ly là những người sinh năm sau:
– Nam giới: 1937, 1946, 1955, 1964, 1973, 1982, 1991, 2000, 2009, 2018…
– Nữ giới: 1931, 1940, 1949, 1955, 1964, 1973, 1982, 1991, 2000,2009, 2018…
– Nữ giới: 1931, 1940, 1949, 1955, 1964, 1973, 1982, 1991, 2000,2009, 2018…
Ý nghĩa ứng với người mệnh hướng Ly:
+ Đông Nam: Con hiền tài, Chính Nam: Phục vị , Tây Nam: Lục sát , Chính Đông: Con hiền tài , Chính Tây: Ngũ quỷ
+ Đông Bắc: Họa hại, Chính Bắc: Tích tụ tiền tài , Tây Bắc: Tuyệt mệnh.
+ Đông Bắc: Họa hại, Chính Bắc: Tích tụ tiền tài , Tây Bắc: Tuyệt mệnh.
BẢNG TRA MỆNH
Năm
|
Năm âm lịch
|
Ngũ hành
|
Giải nghĩa
|
Mệnh nam
|
Mệnh nữ
|
1905
|
Ất Tỵ
|
Phú Đăng Hỏa
|
Lửa đèn to
|
Khôn Thổ
|
Khảm Thủy
|
1906
|
Bính Ngọ
|
Thiên Hà Thủy
|
Nước trên trời
|
Tốn Mộc
|
Khôn Thổ
|
1907
|
Đinh Mùi
|
Thiên Hà Thủy
|
Nước trên trời
|
Chấn Mộc
|
Chấn Mộc
|
1908
|
Mậu Thân
|
Đại Trạch Thổ
|
Đất nền nhà
|
Khôn Thổ
|
Tốn Mộc
|
1909
|
Kỷ Dậu
|
Đại Trạch Thổ
|
Đất nền nhà
|
Khảm Thủy
|
Khôn Thổ
|
1910
|
Canh Tuất
|
Thoa Xuyến Kim
|
Vàng trang sức
|
Ly Hoả
|
Càn Kim
|
1911
|
Tân Hợi
|
Thoa Xuyến Kim
|
Vàng trang sức
|
Cấn Thổ
|
Đoài Kim
|
1912
|
Nhâm Tý
|
Tang Đố Mộc
|
Gỗ cây dâu
|
Đoài Kim
|
Cấn Thổ
|
1913
|
Quý Sửu
|
Tang Đố Mộc
|
Gỗ cây dâu
|
Càn Kim
|
Ly Hoả
|
1914
|
Giáp Dần
|
Đại Khe Thủy
|
Nước khe lớn
|
Khôn Thổ
|
Khảm Thủy
|
1915
|
Ất Mão
|
Đại Khe Thủy
|
Nước khe lớn
|
Tốn Mộc
|
Khôn Thổ
|
1916
|
Bính Thìn
|
Sa Trung Thổ
|
Đất pha cát
|
Chấn Mộc
|
Chấn Mộc
|
1917
|
Đinh Tỵ
|
Sa Trung Thổ
|
Đất pha cát
|
Khôn Thổ
|
Tốn Mộc
|
1918
|
Mậu Ngọ
|
Thiên Thượng Hỏa
|
Lửa trên trời
|
Khảm Thủy
|
Khôn Thổ
|
1919
|
Kỷ Mùi
|
Thiên Thượng Hỏa
|
Lửa trên trời
|
Ly Hoả
|
Càn Kim
|
1920
|
Canh Thân
|
Thạch Lựu Mộc
|
Gỗ cây lựu
|
Cấn Thổ
|
Đoài Kim
|
1921
|
Tân Dậu
|
Thạch Lựu Mộc
|
Gỗ cây lựu
|
Đoài Kim
|
Cấn Thổ
|
1922
|
Nhâm Tuất
|
Đại Hải Thủy
|
Nước biển lớn
|
Càn Kim
|
Ly Hoả
|
1923
|
Quý Hợi
|
Đại Hải Thủy
|
Nước biển lớn
|
Khôn Thổ
|
Khảm Thủy
|
1924
|
Giáp Tý
|
Hải Trung Kim
|
Vàng trong biển
|
Tốn Mộc
|
Khôn Thổ
|
1925
|
Ất Sửu
|
Hải Trung Kim
|
Vàng trong biển
|
Chấn Mộc
|
Chấn Mộc
|
1926
|
Bính Dần
|
Lư Trung Hỏa
|
Lửa trong lò
|
Khôn Thổ
|
Tốn Mộc
|
1927
|
Đinh Mão
|
Lư Trung Hỏa
|
Lửa trong lò
|
Khảm Thủy
|
Khôn Thổ
|
1928
|
Mậu Thìn
|
Đại Lâm Mộc
|
Gỗ rừng già
|
Ly Hoả
|
Càn Kim
|
1929
|
Kỷ Tỵ
|
Đại Lâm Mộc
|
Gỗ rừng già
|
Cấn Thổ
|
Đoài Kim
|
1930
|
Canh Ngọ
|
Lộ Bàng Thổ
|
Đất đường đi
|
Đoài Kim
|
Cấn Thổ
|
1931
|
Tân Mùi
|
Lộ Bàng Thổ
|
Đất đường đi
|
Càn Kim
|
Ly Hoả
|
1932
|
Nhâm Thân
|
Kiếm Phong Kim
|
Vàng mũi kiếm
|
Khôn Thổ
|
Khảm Thủy
|
1933
|
Quý Dậu
|
Kiếm Phong Kim
|
Vàng mũi kiếm
|
Tốn Mộc
|
Khôn Thổ
|
1934
|
Giáp Tuất
|
Sơn Đầu Hỏa
|
Lửa trên núi
|
Chấn Mộc
|
Chấn Mộc
|
1935
|
Ất Hợi
|
Sơn Đầu Hỏa
|
Lửa trên núi
|
Khôn Thổ
|
Tốn Mộc
|
1936
|
Bính Tý
|
Giảm Hạ Thủy
|
Nước cuối khe
|
Khảm Thủy
|
Khôn Thổ
|
1937
|
Đinh Sửu
|
Giảm Hạ Thủy
|
Nước cuối khe
|
Ly Hoả
|
Càn Kim
|
1938
|
Mậu Dần
|
Thành Đầu Thổ
|
Đất trên thành
|
Cấn Thổ
|
Đoài Kim
|
1939
|
Kỷ Mão
|
Thành Đầu Thổ
|
Đất trên thành
|
Đoài Kim
|
Cấn Thổ
|
1940
|
Canh Thìn
|
Bạch Lạp Kim
|
Vàng chân đèn
|
Càn Kim
|
Ly Hoả
|
1941
|
Tân Tỵ
|
Bạch Lạp Kim
|
Vàng chân đèn
|
Khôn Thổ
|
Khảm Thủy
|
1942
|
Nhâm Ngọ
|
Dương Liễu Mộc
|
Gỗ cây dương
|
Tốn Mộc
|
Khôn Thổ
|
1943
|
Quý Mùi
|
Dương Liễu Mộc
|
Gỗ cây dương
|
Chấn Mộc
|
Chấn Mộc
|
1944
|
Giáp Thân
|
Tuyền Trung Thủy
|
Nước trong suối
|
Khôn Thổ
|
Tốn Mộc
|
1945
|
Ất Dậu
|
Tuyền Trung Thủy
|
Nước trong suối
|
Khảm Thủy
|
Khôn Thổ
|
1946
|
Bính Tuất
|
Ốc Thượng Thổ
|
Đất nóc nhà
|
Ly Hoả
|
Càn Kim
|
1947
|
Đinh Hợi
|
Ốc Thượng Thổ
|
Đất nóc nhà
|
Cấn Thổ
|
Đoài Kim
|
1948
|
Mậu Tý
|
Thích Lịch Hỏa
|
Lửa sấm sét
|
Đoài Kim
|
Cấn Thổ
|
1949
|
Kỷ Sửu
|
Thích Lịch Hỏa
|
Lửa sấm sét
|
Càn Kim
|
Ly Hoả
|
1950
|
Canh Dần
|
Tùng Bách Mộc
|
Gỗ tùng bách
|
Khôn Thổ
|
Khảm Thủy
|
1951
|
Tân Mão
|
Tùng Bách Mộc
|
Gỗ tùng bách
|
Tốn Mộc
|
Khôn Thổ
|
1952
|
Nhâm Thìn
|
Trường Lưu Thủy
|
Nước chảy mạnh
|
Chấn Mộc
|
Chấn Mộc
|
1953
|
Quý Tỵ
|
Trường Lưu Thủy
|
Nước chảy mạnh
|
Khôn Thổ
|
Tốn Mộc
|
1954
|
Giáp Ngọ
|
Sa Trung Kim
|
Vàng trong cát
|
Khảm Thủy
|
Khôn Thổ
|
1955
|
Ất Mùi
|
Sa Trung Kim
|
Vàng trong cát
|
Ly Hoả
|
Càn Kim
|
1956
|
Bính Thân
|
Sơn Hạ Hỏa
|
Lửa trên núi
|
Cấn Thổ
|
Đoài Kim
|
1957
|
Đinh Dậu
|
Sơn Hạ Hỏa
|
Lửa trên núi
|
Đoài Kim
|
Cấn Thổ
|
1958
|
Mậu Tuất
|
Bình Địa Mộc
|
Gỗ đồng bằng
|
Càn Kim
|
Ly Hoả
|
1959
|
Kỷ Hợi
|
Bình Địa Mộc
|
Gỗ đồng bằng
|
Khôn Thổ
|
Khảm Thủy
|
1960
|
Canh Tý
|
Bích Thượng Thổ
|
Đất tò vò
|
Tốn Mộc
|
Khôn Thổ
|
1961
|
Tân Sửu
|
Bích Thượng Thổ
|
Đất tò vò
|
Chấn Mộc
|
Chấn Mộc
|
1962
|
Nhâm Dần
|
Kim Bạch Kim
|
Vàng pha bạc
|
Khôn Thổ
|
Tốn Mộc
|
1963
|
Quý Mão
|
Kim Bạch Kim
|
Vàng pha bạc
|
Khảm Thủy
|
Khôn Thổ
|
1964
|
Giáp Thìn
|
Phú Đăng Hỏa
|
Lửa đèn to
|
Ly Hoả
|
Càn Kim
|
1965
|
Ất Tỵ
|
Phú Đăng Hỏa
|
Lửa đèn to
|
Cấn Thổ
|
Đoài Kim
|
1966
|
Bính Ngọ
|
Thiên Hà Thủy
|
Nước trên trời
|
Đoài Kim
|
Cấn Thổ
|
1967
|
Đinh Mùi
|
Thiên Hà Thủy
|
Nước trên trời
|
Càn Kim
|
Ly Hoả
|
1968
|
Mậu Thân
|
Đại Trạch Thổ
|
Đất nền nhà
|
Khôn Thổ
|
Khảm Thủy
|
1969
|
Kỷ Dậu
|
Đại Trạch Thổ
|
Đất nền nhà
|
Tốn Mộc
|
Khôn Thổ
|
1970
|
Canh Tuất
|
Thoa Xuyến Kim
|
Vàng trang sức
|
Chấn Mộc
|
Chấn Mộc
|
1971
|
Tân Hợi
|
Thoa Xuyến Kim
|
Vàng trang sức
|
Khôn Thổ
|
Tốn Mộc
|
1972
|
Nhâm Tý
|
Tang Đố Mộc
|
Gỗ cây dâu
|
Khảm Thủy
|
Khôn Thổ
|
1973
|
Quý Sửu
|
Tang Đố Mộc
|
Gỗ cây dâu
|
Ly Hoả
|
Càn Kim
|
1974
|
Giáp Dần
|
Đại Khe Thủy
|
Nước khe lớn
|
Cấn Thổ
|
Đoài Kim
|
1975
|
Ất Mão
|
Đại Khe Thủy
|
Nước khe lớn
|
Đoài Kim
|
Cấn Thổ
|
1976
|
Bính Thìn
|
Sa Trung Thổ
|
Đất pha cát
|
Càn Kim
|
Ly Hoả
|
1977
|
Đinh Tỵ
|
Sa Trung Thổ
|
Đất pha cát
|
Khôn Thổ
|
Khảm Thủy
|
1978
|
Mậu Ngọ
|
Thiên Thượng Hỏa
|
Lửa trên trời
|
Tốn Mộc
|
Khôn Thổ
|
1979
|
Kỷ Mùi
|
Thiên Thượng Hỏa
|
Lửa trên trời
|
Chấn Mộc
|
Chấn Mộc
|
1980
|
Canh Thân
|
Thạch Lựu Mộc
|
Gỗ cây lựu
|
Khôn Thổ
|
Tốn Mộc
|
1981
|
Tân Dậu
|
Thạch Lựu Mộc
|
Gỗ cây lựu
|
Khảm Thủy
|
Khôn Thổ
|
1982
|
Nhâm Tuất
|
Đại Hải Thủy
|
Nước biển lớn
|
Ly Hoả
|
Càn Kim
|
1983
|
Quý Hợi
|
Đại Hải Thủy
|
Nước biển lớn
|
Cấn Thổ
|
Đoài Kim
|
1984
|
Giáp Tý
|
Hải Trung Kim
|
Vàng trong biển
|
Đoài Kim
|
Cấn Thổ
|
1985
|
Ất Sửu
|
Hải Trung Kim
|
Vàng trong biển
|
Càn Kim
|
Ly Hoả
|
1986
|
Bính Dần
|
Lư Trung Hỏa
|
Lửa trong lò
|
Khôn Thổ
|
Khảm Thủy
|
1987
|
Đinh Mão
|
Lư Trung Hỏa
|
Lửa trong lò
|
Tốn Mộc
|
Khôn Thổ
|
1988
|
Mậu Thìn
|
Đại Lâm Mộc
|
Gỗ rừng già
|
Chấn Mộc
|
Chấn Mộc
|
1989
|
Kỷ Tỵ
|
Đại Lâm Mộc
|
Gỗ rừng già
|
Khôn Thổ
|
Tốn Mộc
|
1990
|
Canh Ngọ
|
Lộ Bàng Thổ
|
Đất đường đi
|
Khảm Thủy
|
Khôn Thổ
|
1991
|
Tân Mùi
|
Lộ Bàng Thổ
|
Đất đường đi
|
Ly Hoả
|
Càn Kim
|
1992
|
Nhâm Thân
|
Kiếm Phong Kim
|
Vàng mũi kiếm
|
Cấn Thổ
|
Đoài Kim
|
1993
|
Quý Dậu
|
Kiếm Phong Kim
|
Vàng mũi kiếm
|
Đoài Kim
|
Cấn Thổ
|
1994
|
Giáp Tuất
|
Sơn Đầu Hỏa
|
Lửa trên núi
|
Càn Kim
|
Ly Hoả
|
1995
|
Ất Hợi
|
Sơn Đầu Hỏa
|
Lửa trên núi
|
Khôn Thổ
|
Khảm Thủy
|
1996
|
Bính Tý
|
Giảm Hạ Thủy
|
Nước cuối khe
|
Tốn Mộc
|
Khôn Thổ
|
1997
|
Đinh Sửu
|
Giảm Hạ Thủy
|
Nước cuối khe
|
Chấn Mộc
|
Chấn Mộc
|
1998
|
Mậu Dần
|
Thành Đầu Thổ
|
Đất trên thành
|
Khôn Thổ
|
Tốn Mộc
|
1999
|
Kỷ Mão
|
Thành Đầu Thổ
|
Đất trên thành
|
Khảm Thủy
|
Khôn Thổ
|
2000
|
Canh Thìn
|
Bạch Lạp Kim
|
Vàng chân đèn
|
Ly Hoả
|
Càn Kim
|
2001
|
Tân Tỵ
|
Bạch Lạp Kim
|
Vàng chân đèn
|
Cấn Thổ
|
Đoài Kim
|
2002
|
Nhâm Ngọ
|
Dương Liễu Mộc
|
Gỗ cây dương
|
Đoài Kim
|
Cấn Thổ
|
2003
|
Quý Mùi
|
Dương Liễu Mộc
|
Gỗ cây dương
|
Càn Kim
|
Ly Hoả
|
2004
|
Giáp Thân
|
Tuyền Trung Thủy
|
Nước trong suối
|
Khôn Thổ
|
Khảm Thủy
|
2005
|
Ất Dậu
|
Tuyền Trung Thủy
|
Nước trong suối
|
Tốn Mộc
|
Khôn Thổ
|
2006
|
Bính Tuất
|
Ốc Thượng Thổ
|
Đất nóc nhà
|
Chấn Mộc
|
Chấn Mộc
|
2007
|
Đinh Hợi
|
Ốc Thượng Thổ
|
Đất nóc nhà
|
Khôn Thổ
|
Tốn Mộc
|
2008
|
Mậu Tý
|
Thích Lịch Hỏa
|
Lửa sấm sét
|
Khảm Thủy
|
Khôn Thổ
|
2009
|
Kỷ Sửu
|
Thích Lịch Hỏa
|
Lửa sấm sét
|
Ly Hoả
|
Càn Kim
|
2010
|
Canh Dần
|
Tùng Bách Mộc
|
Gỗ tùng bách
|
Cấn Thổ
|
Đoài Kim
|
2011
|
Tân Mão
|
Tùng Bách Mộc
|
Gỗ tùng bách
|
Đoài Kim
|
Cấn Thổ
|
2012
|
Nhâm Thìn
|
Trường Lưu Thủy
|
Nước chảy mạnh
|
Càn Kim
|
Ly Hoả
|
2013
|
Quý Tỵ
|
Trường Lưu Thủy
|
Nước chảy mạnh
|
Khôn Thổ
|
Khảm Thủy
|
2014
|
Giáp Ngọ
|
Sa Trung Kim
|
Vàng trong cát
|
Tốn Mộc
|
Khôn Thổ
|
2015
|
Ất Mùi
|
Sa Trung Kim
|
Vàng trong cát
|
Chấn Mộc
|
Chấn Mộc
|
2016
|
Bính Thân
|
Sơn Hạ Hỏa
|
Lửa trên núi
|
Khôn Thổ
|
Tốn Mộc
|
2017
|
Đinh Dậu
|
Sơn Hạ Hỏa
|
Lửa trên núi
|
Khảm Thủy
|
Khôn Thổ
|
2018
|
Mậu Tuất
|
Bình Địa Mộc
|
Gỗ đồng bằng
|
Ly Hoả
|
Càn Kim
|
Link download tài liệu: https://app.box.com/s/6mc5sxrfrj5o4ul3yhedkeuusfxb41u3
https://app.box.com/s/s4ul9vqbl5n3rgsqdvan7l2isr0b5aqx
ConversionConversion EmoticonEmoticon